Create ~ Math

Phần này hướng dẫn sử dụng các mô-đun toán học mở rộng, cho phép bạn thực hiện các nhiệm vụ toán học trên các con số.

Các khối

Khối number

Khối number được sử dụng để chưa giá trị số nguyên, số thực, số âm.

Khối các toán tử

Nhấp vào biểu tượng thả xuống của khối (hình tam giác) sẽ đưa ra menu sau:

Có 5 phép toán số học ứng với các toán tử cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa được sử dụng như hình dưới.

Kết quả:

    
      4
      -2
      3
      0.3333333333333333
      1
    
  

Khối các phép toán số học căn bản

Nhấp vào biểu tượng thả xuống của khối (hình tam giác) sẽ đưa ra menu sau:

Các phép toán số học cơ bản với căn và logaris được thể hiện như hình dưới, bao gồm căn bậc hai, lấy giá trị tuyệt đối, đảo ngược giá trị âm dương...

Kết quả:

    
      3.0
      9.0
      -9
      2.1972245773362196
      0.9542425094393249
      8103.083927575384
      1000000000.0
    
  
  1. Khối đầu tiên trả về căn bậc hai của số nhập vào.
  2. Khối thứ 2 trả về giá trị tuyệt đối số nhập vào.
  3. Khối thứ 3 trả về đảo ngược của số nhập vào.
  4. Khối thứ 4 trả về logaris cơ số hai của số nhập vào
  5. Khối thứ 5 trả về logaris cơ số 10 của số nhập vào
  6. Khối thứ 6 trả về lũy thừa của số e
  7. Khối thứ 7 trả về lũy thừa của số 10

Khối các hằng số phổ biến

Nhấp vào biểu tượng thả xuống của khối (hình tam giác) sẽ đưa ra menu sau:

Các giá trị hằng số phổ biến trong toán học được in ra như thể hiện ở hình dưới.

Kết quả:

    
      3.141592653589793
      2.718281828459045
      1.618033988749895
      1.4142135623730951
      0.7071067811865476
      inf
    
  

Khối kiểm tra các giá trị số

Nhấp vào biểu tượng thả xuống của khối (hình tam giác) sẽ đưa ra menu sau:

Cách sử dụng khối trong chương trình được thể hiện như hình dưới:

Kết quả:

    
      True
      False
      True
      True
      False
      True
      False
    
  
  1. Khối đầu tiên kiểm tra số có phải là chẵn không, trả về True nếu đúng, ngược lại trả về False
  2. Khối thứ 2 kiểm tra số có phải là lẻ không, trả về True nếu đúng, ngược lại trả về False
  3. Khối thứ 3 kiểm tra số có phải là số nguyên tố hay không, trả về True nếu đúng, ngược lại trả về False
  4. Khối thứ 4 kiểm tra sô có phải là số tròn không (chia hết cho 1), trả về True nếu đúng, ngược lại trả về False
  5. Khối thứ 5 kiểm tra số có phải là dương hay không, trả về True nếu đúng, ngược lại trả về False
  6. Khối thứ 6 kiểm tra số có phải là âm hay không, trả về True nếu đúng, ngược lại trả về False
  7. Khối thứ 7 kiểm tra xem số thứ 2 có chia hết cho số thứ nhất không, trả về True nếu đúng, ngược lại trả về False

Khối làm tròn số

Nhấp vào biểu tượng thả xuống của khối (hình tam giác) sẽ đưa ra menu sau:

Cách sử dụng khối trong chương trình được thể hiện như hình dưới:

Kết quả:

    
      3
      4
      3
    
  
  1. Khối đầu tiên trả về giá trị sau khi làm tròn (bỏ đi giá trị phần thập phân) của số nhập vào.
  2. Khối thứ 2 trả về giá trị sau khi làm tròn lên của số nhập vào.
  3. Khối thứ 3 trả về giá trị làm tròn xuống của số nhập vào.

Khối thực hiện phép toán với mảng các giá trị số.

Nhấp vào biểu tượng thả xuống của khối (hình tam giác) sẽ đưa ra menu sau:

Trả về tổng của các phần tử số trong một list

Kết quả:

    
      6
    
  

Trả về giá trị nhỏ nhất trong số các phần tử của list.

Kết quả:

    
      1
    
  

Trả về giá trị lớn nhất trong số các phần tử của list.

Kết quả:

    
      3
    
  

Trả về giá trị trung bình dạng số thực cộng của toàn bộ các phần tử trong list.

Kết quả:

    
      2.0
    
  

Trả về giá trị trung bình cộng dạng làm tròn của toàn bộ các phần tử trong list.

Kết quả:

    
      2
    
  

Trả về độ lệch chuẩn toán học của toàn bộ giá trị số trong list đầu vào.

Kết quả:

    
      [3, 5]
    
  

Trả về độ lệch chuẩn toán học của toàn bộ giá trị số trong list đầu vào.

Kết quả:

    
      1.2000000000000002
    
  

Trả về phần tử ngẫu nhiên trong toàn bộ giá trị số của list đầu vào.

Kết quả:

    
      3