Tạo ~ Text

Ví dụ về các chuỗi văn bản là:

  • "thing #1"
  • "March 12, 2010"
  • "" (chuỗi trống) Văn bản có thể chứa các chữ cái (có thể là chữ thường hoặc chữ hoa), số, dấu chấm câu, các ký hiệu khác và khoảng trống giữa các từ.

Các khối

Tạo văn bản

Khối sau tạo chuỗi văn bản "hello" và lưu trữ nó trong biến có tên text.

Basic Communication

Kết quả:

    
      hello
    
  

Nối biến text với chuỗi "sbot.co" để tạo ra chuỗi mới, lưu ý rằng không có dấu cách giữa chúng.

Basic Communication

Kết quả:

    
      hellosbot.co
    
  

Để tăng số lượng đầu vào văn bản, hãy nhấp vào biểu tượng bánh răng, biểu tượng này sẽ thay đổi chế độ xem thành:

Basic Communication

Các đầu vào bổ sung được thêm bằng cách kéo khối "item" từ hộp công cụ màu xám ở bên trái vào khối "join".

Tạo văn bản từ số

Basic Communication

Kết quả:

    
      34567
    
  

In văn bản

Khối in làm cho giá trị đầu vào được hiển thị trong khu vực program output, như được hiển thị:

Basic Communication

Sửa đổi văn bản

Khối to ... append text sẽ thêm văn bản đã cho vào biến được chỉ định. Trong trường hợp này, nó thay đổi giá trị của biến lời chào từ "hello" thành "hello, there!"

Basic Communication

Kết quả:

    
      hello, there!
    
  

Độ dài của văn bản

Khối length of đếm số lượng letters, numbers, vv., trong toàn bộ văn bản. Độ dài của chuỗi "We're #1!" là 9, và độ dài của chuỗi rỗng là 0.

Basic Communication

Kết quả:

    
      9
    
  

Kiểm tra chuỗi rỗng

Khối is empty kiểm tra xem văn bản đã cho có trống không (có độ dài 0). Kết quả là True trong trường hợp đầu tiên và False trong trường hợp thứ hai.

Basic Communication

Kết quả:

    
      True
    
  

Tìm kiếm văn bản

Các khối này có thể được sử dụng để kiểm tra xem một đoạn văn bản có nằm trong một đoạn văn bản khác hay không và nếu có thì nó xuất hiện ở đâu. Ví dụ: điều này yêu cầu sự xuất hiện đầu tiên của "e" trong "hello". Kết quả là 2.

Basic Communication

Kết quả:

    
      2
    
  

Điều này yêu cầu sự xuất hiện cuối cùng của "e" trong "hello", cũng là 2.

Basic Communication

Kết quả:

    
      2
    
  

Cho dù đầu tiên hay cuối cùng được chọn, khối này sẽ cho kết quả là 0, vì "hello" không chứa "z".

Basic Communication

Kết quả:

    
      0
    
  

Trích xuất văn bản

Trích xuất một ký tự

In ra chữ cái thứ hai trong "abcde":

Basic Communication

Kết quả:

    
      b
    
  

In ra ký tự thứ 3 tính từ cuối chuỗi "abcde".

Basic Communication

Kết quả:

    
      c
    
  

In ra ký tự đầu tiên của chuỗi "abcde":

Basic Communication

Kết quả:

    
      a
    
  

In ra ký tự cuối cùng của chuỗi "abcde":

Basic Communication

Kết quả:

    
      e
    
  

In ra bất kỳ chữ cái nào trong số 5 chữ cái trong "abcde" với xác suất bằng nhau:

Basic Communication

Trong các trường hợp trên, quá trình lưu trữ hay trích xuất không được thực hiện, giá trị của văn bản vẫn giữ nguyên.

Trích xuất một phần của văn bản

Khối text...get substring cho phép một phần văn bản được trích xuất, bắt đầu bằng:

  • letter #
  • letter # from end
  • the first letter
Basic Communication

và kết thúc bằng

  • letter #
  • letter # from end
  • the last letter
Basic Communication

Trích xuất chuỗi từ the first letter đến the last letter.

Basic Communication

Kết quả:

    
      abcde
    
  

Trích xuất chuỗi từ kí tự số 1 đến ký tự số 3

Basic Communication

Kết quả:

    
      abc
    
  

Trích xuất chuỗi từ kí tự số 1 (tính từ đầu chuỗi) đến ký tự số 2 (tính từ cuối chuỗi)

Basic Communication

Kết quả:

    
      abcd
    
  
Basic Communication

Điều chỉnh kiểu chữ

Chuyển đổi toàn bộ kí tự trong chuỗi sang dạng in hoa.

Basic Communication

Kết quả:

    
      ABCDE
    
  

Chuyển đổi toàn bộ kí tự trong chuỗi sang dạng in thường.

Basic Communication

Kết quả:

    
      abcde
    
  

Chuyển đổi chuỗi thành dạng tiêu đề (viết hoa ký tự đầu).

Basic Communication

Kết quả:

    
      Make It Easy
    
  

Các ký tự không phải chữ cái không bị ảnh hưởng. Lưu ý rằng khối này không có tác dụng trên văn bản bằng các ngôn ngữ không có chữ hoa, chẳng hạn như tiếng Trung.

Cắt (loại bỏ) khoảng trắng bên trái.

Basic Communication

Kết quả:

    
      abcde
    
  

Cắt (loại bỏ) khoảng trắng bên phải.

Basic Communication

Kết quả:

    
      abcde
    
  

Cắt (loại bỏ) khoảng trắng cả hai phía của chuỗi văn bản.

Basic Communication

Kết quả:

    
      abcde
    
  

Sử dụng các block xử lý chuỗi

In hoa chữ cái đầu tiên của chuỗi "sbot.co".

Kết quả:

    
      sbot.co
    
  

Chèn chuỗi "sbot.co" có 12 ký tự vào chính giữa chuỗi "*******************" có 20 ký tự "*" giống nhau.

  • len: số lượng ký tự của chuỗi mới
  • char: ký tự sẽ hiển thị ở 2 bên chuỗi cũ. Mặc định nó sẽ là khoảng trắng.

Kết quả:

    
      ******sbot.co*******
    
  

Đếm xem trong toàn bộ chuỗi "sbot.co" có bao nhiêu ký tự 'o'.

  • sub: chuỗi con cần đếm

Kết quả:

    
      2
    
  

Đếm xem từ ký tự 1 đến ký tự thứ 5 trong chuỗi "sbot.co" có bao nhiêu ký tự 'o'.

  • sub: chuỗi con cần đếm
  • start: vị trí bắt đầu đếm
  • end: vị trí kết thúc đếm

Kết quả:

    
      1
    
  

Encode (mã hóa) chuỗi "My name is Ståle" thành kiểu ascii với các mode khác nhau.

  • type: là kiểu encode của string. Mặc định sẽ là utf-8
  • mode:
    1. strict - Chế độ nghiêm ngặt, nó sẽ hiển thị lỗi dưới UnicodeDecodeError exception. Đây là chế độ mặc định.
    2. ignore - bỏ qua tất cả các lỗi nếu có.
    3. replace - nó sẽ thay thế lỗi bằng dấu ?.
    4. xmlcharrefreplace - chèn tham chiếu XML.
    5. backslashreplace - Chèn chuỗi \uNNNN.
    6. namereplace - Chèn chuỗi \N{...}.

Kết quả:

    
      b'My name is St\\xe5le'
      b'My name is Stle'
      b'My name is St\\N{LATIN SMALL LETTER A WITH RING ABOVE}le'
      b'My name is St?le'
      b'My name is Ståle'
    
  

Decode (giải mã) chuỗi "sbot.co" từ kiểu ascii.

  • type: là kiểu encode của string. Mặc định sẽ là utf-8
  • mode:
    1. strict - Chế độ nghiêm ngặt, nó sẽ hiển thị lỗi dưới UnicodeDecodeError exception. Đây là chế độ mặc định.
    2. ignore - bỏ qua tất cả các lỗi nếu có.
    3. replace - nó sẽ thay thế lỗi bằng dấu ?.
    4. xmlcharrefreplace - chèn tham chiếu XML.
    5. backslashreplace - Chèn chuỗi \uNNNN.
    6. namereplace - Chèn chuỗi \N{...}.

Kết quả:

    
      b'sbot.co'
      sbot.co
    
  

Kiểm tra xem chuỗi "sbot.co" có kết thúc bằng ký tự "o" hay không. Nó sẽ trả về True nếu đúng và ngược lại False nếu sai.

  • str: ký tự hoặc chuỗi cần kiểm tra.

Kết quả:

    
      True
    
  

Kiểm tra xem chuỗi cắt ra từ vị trí số 1 đến vị trí số 5 trong chuỗi "sbot.co" có kết thúc bằng ký tự "o" hay không. Nó sẽ trả về True nếu đúng và ngược lại False nếu sai.

  • str: ký tự hoặc chuỗi cần kiểm tra.
  • start: bắt đầu chuỗi kiểm tra.
  • end: kết thúc chuỗi kiểm tra.

Kết quả:

    
      False
    
  

Tìm kiếm thay thế tab (\t) bằng các ký tự khoảng trắng.

Kết quả:

    
      sbot.co code with blocks
    
  

Tìm kiếm thay thế \t bằng số lượng các ký tự khoảng trắng xác định.

  • len: là số lượng khoảng trắng mà bạn muốn thay thế cho một \t.

Kết quả:

    
      sbot.co  code with blocks
    
  

Tìm kiếm một chuỗi trong một chuỗi hoặc khoảng chuỗi. Nó sẽ trả về là vị trí bắt đầu của chuỗi tìm được trong chuỗi nếu tìm thấy và nếu không tìm thấy nó sẽ trả về -1.

  • str: là chuỗi các bạn cần xác thực xem có phải chuỗi kết thúc không.
  • start: là vị trí bắt đầu tìm kiếm.
  • end: là vị trí kết thúc tìm kiếm.

Kết quả:

    
      2
      -1
    
  

Kiểm tra xem một chuỗi có phải là chỉ chứa các ký tự chữ (a~z) và số (0~9) hay không. Nó sẽ trả về True nếu đúng và ngược lại False nếu chứa các kí tự đặc biệt (~!@#$%^&*()_..v.v).

Kết quả:

    
      False
      True
    
  

Kiểm tra xem một chuỗi có phải là chứa duy nhất các ký tự chữ (a~z) không. Nó sẽ trả về True nếu đúng và ngược lại False nếu sai.

Kết quả:

    
      False
      True
    
  

Kiểm tra xem một chuỗi có phải là chứa duy nhất các chữ số hay không. Nó sẽ trả về True nếu đúng và ngược lại False nếu sai.

Kết quả:

    
      False
      True
    
  

Kiểm tra xem một chuỗi có phải là chứa duy nhất các ký tự in thường hay không. Nó sẽ trả về True nếu đúng và ngược lại False nếu sai.

Kết quả:

    
      True
      False
    
  

Kiểm tra xem một chuỗi có phải là chứa duy nhất các ký tự in hoa hay không. Nó sẽ trả về True nếu đúng và ngược lại False nếu sai.

Kết quả:

    
      False
      False
      False
      True
      True
    
  

Kiểm tra xem một chuỗi có phải chỉ chứa duy nhất các ký tự khoảng trắng không? Nó sẽ trả về True nếu đúng và False nếu sai.

Kết quả:

    
      False
      True
    
  

Kiểm tra xem một chuỗi có phải là title hay không, chuỗi title là chuỗi có các chữ cái đầu đều được in hoa. Nó sẽ trả về True nếu đúng và ngược lại False nếu sai.

Kết quả:

    
      False
      True
    
  

Loại bỏ đi các ký tự char ở cả hai đầu của chuỗi.

Kết quả:

    
      sbot.co
    
  

Trả về vị trí của chuỗi cuối cùng tìm được trong một chuỗi. Nếu không tìm thấy sẽ trả về -1

Kết quả:

    
      6
    
  

Trả về vị trí sau cùng của một chuỗi con được tìm thấy trong một khoảng xác định của chuỗi cho trước. Nếu không tìm thấy sẽ trả về -1

Kết quả:

    
      -1
    
  

Tìm kiếm và thay thế chuỗi đầu tiên tìm được từ đầu chuỗi gốc bằng chuỗi mới..

Kết quả:

    
      https://sbot.co
    
  

Tìm kiếm và thay thế chuỗi tìm được bằng chuỗi mới với số lần thay thế tối đa nhất định..

  • oldvalue: là chuỗi mà bạn cần tìm kiếm trong string.
  • newvalue: là chuỗi mà bạn cần thay thế cho chuỗi old tìm được.
  • count: số lần thay thế tối đa

Kết quả:

    
      Sang Sang A
    
  

Trả về chữ cái có độ sắp xếp cuối cùng theo bảng chữ cái alphabet nằm trong chuỗi..

Kết quả:

    
      t
    
  

Trả về True nếu chuỗi cần kiểm tra chỉ chứa các số thập phân, và ngược lại..

Kết quả:

    
      True
    
  

Kiểm tra xem chuỗi có được bắt đầu bằng ký tự nào đó hay không.

Kết quả:

    
      True